Công việc · trường học · làm việc cùng nhau — 질문이 있어요. / 잠깐 이야기할 수 있어요? / 이 부분을 확인해 주세요. — 20 mẫu câu
jilmuni isseoyo. · [tɕil.mu.ni i.s͈ʌ.jo]
Tôi có câu hỏi.
Khi báo trước rằng bạn có câu hỏi.
jamkkan iyagihal su isseoyo? · [tɕɐm.k͈ɐn i.jɐ.ɡi.ɦɐl su i.s͈ʌ.jo]
Mình nói chuyện một chút được không?
Khi xin nói riêng một lát.
i bubuneul hwaginhae juseyo. · [i pu.bu.nɯl hwɐ.ɡin.ɦɛ tɕu.se.jo]
Xin kiểm tra phần này.
Khi nhờ người kia kiểm tra một chỗ.
dasi seolmyeonghae juseyo. · [tɐ.si sʌl.mjʌŋ.ɦɛ tɕu.se.jo]
Xin giải thích lại.
Khi nhờ giải thích thêm một lần nữa.
eonjekkaji hamyeon dwaeyo? · [ʌn.dʑe.k͈ɐ.dʑi hɐ.mjʌn twɛ.jo]
Làm đến khi nào thì được?
Khi xác nhận thời hạn.
jega mateul ireun mwoyeyo? · [tɕe.ɡɐ mɐ.tʰɯl i.ɾɯn mwʌ.je.jo]
Việc tôi đảm nhận là gì?
Khi hỏi phần việc của mình là gì.
jaryoreul bonae juseyo. · [tɕɐ.ɾjo.ɾɯl po.nɛ tɕu.se.jo]
Xin gửi tài liệu cho tôi.
Khi yêu cầu tài liệu mình cần.
hoeuiga myeot siyeyo? · [hwe.ɰi.ɡɐ mjʌt̚ si.je.jo]
Cuộc họp lúc mấy giờ?
Khi xác nhận giờ họp.
jigeum jinhaeng jungieyo. · [tɕi.ɡɯm tɕin.ɦɛŋ tɕuŋ.i.e.jo]
Việc đang được tiến hành.
Khi báo rằng công việc đang được tiến hành.
da kkeunnasseoyo. · [tɐ k͈ɯn.nɐ.s͈ʌ.jo]
Xong hết rồi.
Khi báo rằng công việc đã hoàn tất. Đi cặp với câu 249.
iljeongi jogeum neujeojigo isseoyo. · [il.dʑʌŋ.i tɕo.ɡɯm nɯ.dʑʌ.dʑi.ɡo i.s͈ʌ.jo]
Lịch đang bị trễ một chút.
Khi báo trước rằng lịch đang bị đẩy lùi.
useonsunwireul jeonghae juseyo. · [u.sʌn.su.nwi.ɾɯl tɕʌŋ.ɦɛ tɕu.se.jo]
Xin sắp thứ tự ưu tiên.
Khi việc quá nhiều và bạn xin người kia sắp thứ tự.
i bubuneun jega ihaehan naeyonggwa dallayo. · [i pu.bu.nɯn tɕe.ɡɐ i.ɦɛ.ɦɐn nɛ.joŋ.ɡwɐ tɐl.ɾɐ.jo]
Phần này khác với điều tôi hiểu.
Khi kết quả khác với cách hiểu của bạn.
sujeonghan dwi dasi bonae deurilgeyo. · [su.dʑʌŋ.ɦɐn twi tɐ.si po.nɛ tɯ.ɾil.ɡe.jo]
Tôi sẽ sửa rồi gửi lại.
Khi báo rằng bạn sẽ sửa và gửi lại.
pideubaegeul banyeonghaesseoyo. · [pʰi.dɯ.bɛ.ɡɯl pɐ.njʌŋ.ɦɛ.s͈ʌ.jo]
Tôi đã áp dụng các ý kiến phản hồi.
Khi báo rằng bạn đã đưa các ý kiến nhận được vào bản mới.
jigeum gyeoljeonghaeya haneun geon mueosingayo? · [tɕi.ɡɯm kjʌl.dʑʌŋ.ɦɛ.jɐ hɐ.nɯn kʌn mu.ʌ.sin.ɡɐ.jo]
Điều cần quyết định ngay bây giờ là gì?
Khi cuộc thảo luận dài ra và bạn thu hẹp lại vào điều cần quyết.
jega hal ilgwa sangdaega hal ireul nanwo bopsida. · [tɕe.ɡɐ hɐl il.ɡwɐ sɐŋ.dɛ.ɡɐ hɐl i.ɾɯl nɐ.nwʌ pop̚.si.dɐ]
Mình chia việc tôi làm và việc bạn làm nhé.
Khi phân chia phạm vi trách nhiệm.
munjeui wonineul meonjeo hwaginhaeya haeyo. · [mun.dʑe.ɰi wʌ.ni.nɯl mʌn.dʑʌ hwɐ.ɡin.ɦɛ.jɐ hɛ.jo]
Phải xác định nguyên nhân trước đã.
Khi đề nghị tìm nguyên nhân trước thay vì vội sửa.
oneul ane ganeunghan beomwireul malsseumdeurilgeyo. · [o.nɯl ɐ.ne kɐ.nɯŋ.ɦɐn pʌ.mwi.ɾɯl mɐl.s͈ɯm.dɯ.ɾil.ɡe.jo]
Tôi xin nói phạm vi có thể làm trong hôm nay.
Khi đưa ra giới hạn thực tế trước một yêu cầu quá sức.
gyeoljeong sahangeul geullo namgyeo juseyo. · [kjʌl.dʑʌŋ sɐ.ɦɐŋ.ɯl kɯl.ɾo nɐm.ɡjʌ tɕu.se.jo]
Xin ghi lại những điều đã quyết định.
Khi không để mọi thứ chỉ dừng ở lời nói mà phải lưu thành ghi chép.