Giao thông · di chuyển · hỏi đường — 서울역에 가려면 어떻게 가요? / 이 버스가 시청에 가요? / 어디서 타요? — 20 mẫu câu
seouryeoge garyeomyeon eotteoke gayo? · [sʌ.u.ɾjʌ.ɡe kɐ.ɾjʌ.mjʌn ʌ.t͈ʌ.kʰe kɐ.jo]
Muốn đến ga Seoul thì đi thế nào?
Khi hỏi đường đến điểm cần tới.
i beoseuga sicheonge gayo? · [i pʌ.sɯ.ɡɐ si.tɕʰʌŋ.e kɐ.jo]
Xe buýt này có đến Tòa thị chính không?
Khi xác nhận chiếc xe trước mặt có đến nơi bạn cần không.
eodiseo tayo? · [ʌ.di.sʌ tʰɐ.jo]
Lên xe ở đâu?
Khi hỏi chỗ lên xe.
eodiseo naeryeoyo? · [ʌ.di.sʌ nɛ.ɾjʌ.jo]
Xuống ở đâu?
Khi hỏi chỗ xuống xe. Đi cặp với câu 83.
myeot beon chulguyeyo? · [mjʌt̚ pʌn tɕʰul.ɡu.je.jo]
Cửa số mấy?
Khi hỏi số cửa ra ở ga tàu điện ngầm.
yeogiseo sewo juseyo. · [jʌ.ɡi.sʌ se.wʌ tɕu.se.jo]
Xin dừng ở đây.
Khi nhờ taxi dừng lại.
hongdaero ga juseyo. · [hoŋ.dɛ.ɾo kɐ tɕu.se.jo]
Cho tôi đến Hongdae.
Khi lên taxi và nói điểm đến.
eolmana geollyeoyo? · [ʌl.mɐ.nɐ kʌl.ɾjʌ.jo]
Mất bao lâu?
Khi hỏi đi mất bao lâu.
georeogal su isseoyo? · [kʌ.ɾʌ.ɡɐl su i.s͈ʌ.jo]
Đi bộ được không?
Khi trông có vẻ gần và bạn xác nhận có đi bộ được không.
makchaga myeot siyeyo? · [mɐk̚.tɕʰɐ.ɡɐ mjʌt̚ si.je.jo]
Chuyến cuối là mấy giờ?
Khi đã muộn và bạn xác nhận giờ chuyến cuối.
eodiseo garatayo? · [ʌ.di.sʌ kɐ.ɾɐ.tʰɐ.jo]
Chuyển tuyến ở đâu?
Khi hỏi chỗ chuyển tuyến.
ijjok banghyangi majayo? · [i.tɕ͈ok̚ pɐŋ.ɦjɐŋ.i mɐ.dʑɐ.jo]
Hướng này đúng không?
Khi xác nhận mình đang đi đúng hướng.
gyotongkadeureul eodiseo chungjeonhaeyo? · [kjo.tʰoŋ.kʰɐ.dɯ.ɾɯl ʌ.di.sʌ tɕʰuŋ.dʑʌn.ɦɛ.jo]
Nạp thẻ giao thông ở đâu?
Khi thẻ giao thông không đủ tiền.
pyoreul eodiseo sayo? · [pʰjo.ɾɯl ʌ.di.sʌ sɐ.jo]
Mua vé ở đâu?
Khi hỏi chỗ mua vé.
i pyoro hwanseunghal su isseoyo? · [i pʰjo.ɾo hwɐn.sɯŋ.ɦɐl su i.s͈ʌ.jo]
Vé này chuyển tuyến được không?
Khi hỏi vé đang có đi được tuyến khác không.
gireul jalmot deun geot gatayo. · [ki.ɾɯl tɕɐl.mot̚ tɯn kʌt̚ kɐ.tʰɐ.jo]
Có lẽ tôi đã đi sai đường.
Khi bạn nhận ra mình đã đi sai đường.
jeongnyujangeul jinachin geot gatayo. · [tɕʌŋ.nju.dʑɐŋ.ɯl tɕi.nɐ.tɕʰin kʌt̚ kɐ.tʰɐ.jo]
Có lẽ tôi đã đi quá bến.
Khi bạn đã đi quá bến cần xuống.
gajang ppareun gillo ga juseyo. · [kɐ.dʑɐŋ p͈ɐ.ɾɯn kil.ɾo kɐ tɕu.se.jo]
Xin đi đường nhanh nhất.
Câu nhờ tài xế khi bạn đang gấp.
chaga mani makinayo? · [tɕʰɐ.ɡɐ mɐ.ni mɐ.kʰi.nɐ.jo]
Đường có tắc nhiều không?
Khi xác nhận trước xem đường có tắc không.
jiyeondoemyeon eodiseo hwaginhaeyo? · [tɕi.jʌn.dwe.mjʌn ʌ.di.sʌ hwɐ.ɡin.ɦɛ.jo]
Nếu bị trễ thì xem ở đâu?
Khi hỏi xem thông tin ở đâu lúc tàu bị trễ.