Tiệc mừng của nhóm — Quan hệ · lời mời · từ chối · giữ khoảng cách

Quan hệ · lời mời · từ chối · giữ khoảng cách — 만나서 반가워요. / 오랜만이에요. / 요즘 어떻게 지내요? — 20 mẫu câu

만나서 반가워요.

mannaseo bangawoyo. · [mɐn.nɐ.sʌ pɐn.ɡɐ.wʌ.jo]

Rất vui được gặp bạn.

Khi chào người mình gặp lần đầu.

오랜만이에요.

oraenmanieyo. · [o.ɾɛn.mɐ.ni.e.jo]

Lâu rồi mới gặp.

Nói với người bạn lâu rồi mới gặp lại.

요즘 어떻게 지내요?

yojeum eotteoke jinaeyo? · [jo.dʑɯm ʌ.t͈ʌ.kʰe tɕi.nɛ.jo]

Gần đây bạn thế nào?

Khi hỏi thăm tình hình gần đây.

잘 지내요.

jal jinaeyo. · [tɕɐl tɕi.nɛ.jo]

Tôi vẫn ổn.

Câu trả lời an toàn khi có người hỏi thăm bạn.

감사합니다.

gamsahamnida. · [kɐm.sɐ.ɦɐm.ni.dɐ]

Cảm ơn.

Câu được dùng nhiều nhất khi bày tỏ lòng cảm ơn.

죄송합니다.

joesonghamnida. · [tɕwe.soŋ.ɦɐm.ni.dɐ]

Tôi xin lỗi.

Câu xin lỗi khi bạn làm điều gì sai.

괜찮아요. 신경 쓰지 마세요.

gwaenchanayo. singyeong sseuji maseyo. · [kwɛn.tɕʰɐ.nɐ.jo sin.ɡjʌŋ s͈ɯ.dʑi mɐ.se.jo]

Không sao. Bạn đừng để tâm.

Khi bạn nhận lời xin lỗi và trấn an người kia.

축하해요.

chukahaeyo. · [tɕʰu.kʰɐ.ɦɛ.jo]

Chúc mừng bạn.

Nói với người vừa có chuyện vui.

조심히 가세요.

josimhi gaseyo. · [tɕo.sim.ɦi kɐ.se.jo]

Bạn về cẩn thận nhé.

Lời chào lúc chia tay, thể hiện sự quan tâm đến đường về của người kia.

다음에 또 봐요.

daeume tto bwayo. · [tɐ.ɯ.me t͈o pwɐ.jo]

Hẹn gặp lại lần sau.

Khi chia tay và hẹn sẽ gặp lại.

같이 밥 먹을래요?

gachi bap meogeullaeyo? · [kɐ.tɕʰi pɐp̚ mʌ.ɡɯl.ɾɛ.jo]

Mình cùng ăn cơm nhé?

Khi mời người khác cùng làm gì đó.

커피 한잔할까요?

keopi hanjanhalkkayo? · [kʰʌ.pʰi hɐn.dʑɐn.ɦɐl.k͈ɐ.jo]

Mình đi uống cà phê nhé?

Khi rủ nhau dành chút thời gian bên nhau một cách nhẹ nhàng.

오늘은 어려울 것 같아요.

oneureun eoryeoul geot gatayo. · [o.nɯ.ɾɯn ʌ.ɾjʌ.ul kʌt̚ kɐ.tʰɐ.jo]

Hôm nay có lẽ khó.

Khi từ chối lời mời một cách lịch sự.

다음에 같이 해요.

daeume gachi haeyo. · [tɐ.ɯ.me kɐ.tɕʰi hɛ.jo]

Lần sau mình cùng làm nhé.

Khi từ chối lúc này nhưng muốn giữ mối quan hệ.

먼저 가 봐야 할 것 같아요.

meonjeo ga bwaya hal geot gatayo. · [mʌn.dʑʌ kɐ pwɐ.jɐ hɐl kʌt̚ kɐ.tʰɐ.jo]

Có lẽ tôi phải về trước.

Khi rời khỏi buổi tụ họp trước những người khác.

연락 주셔서 고마워요.

yeollak jusyeoseo gomawoyo. · [jʌl.ɾɐk̚ tɕu.sjʌ.sʌ ko.mɐ.wʌ.jo]

Cảm ơn bạn đã liên lạc.

Khi bày tỏ cảm ơn với người đã chủ động liên lạc.

불편하게 했다면 미안해요.

bulpyeonhage haetdamyeon mianhaeyo. · [pul.pʰjʌn.ɦɐ.ɡe hɛt̚.tɐ.mjʌn mi.ɐn.ɦɛ.jo]

Nếu tôi làm bạn không thoải mái thì tôi xin lỗi.

Khi lời nói hay hành động của bạn làm người kia không thoải mái.

저는 그런 이야기는 조금 불편해요.

jeoneun geureon iyagineun jogeum bulpyeonhaeyo. · [tɕʌ.nɯn kɯ.ɾʌn i.jɐ.ɡi.nɯn tɕo.ɡɯm pul.pʰjʌn.ɦɛ.jo]

Những chuyện như vậy tôi thấy hơi không thoải mái.

Khi câu hỏi riêng tư làm bạn không thoải mái. Rõ ràng mà không thất lễ.

지금은 혼자 있고 싶어요.

jigeumeun honja itgo sipeoyo. · [tɕi.ɡɯ.mɯn hon.dʑɐ it̚.ko si.pʰʌ.jo]

Bây giờ tôi muốn ở một mình.

Khi bạn cần thời gian ở một mình.

서로 편한 선에서 이야기하면 좋겠어요.

seoro pyeonhan seoneseo iyagihamyeon jokesseoyo. · [sʌ.ɾo pʰjʌn.ɦɐn sʌ.ne.sʌ i.jɐ.ɡi.ɦɐ.mjʌn tɕo.kʰe.s͈ʌ.jo]

Tôi mong mình nói chuyện trong mức cả hai đều thoải mái.

Khi khép lại cuộc nói chuyện bằng việc xác nhận giới hạn của nhau.