Đổi lịch giữa cơn mưa lớn — Thời gian · hẹn gặp · điều chỉnh lịch

Thời gian · hẹn gặp · điều chỉnh lịch — 지금 몇 시예요? / 오늘 날짜가 며칠이에요? / 언제 시간 돼요? — 20 mẫu câu

지금 몇 시예요?

jigeum myeot siyeyo? · [tɕi.ɡɯm mjʌt̚ si.je.jo]

Bây giờ là mấy giờ?

Khi hỏi giờ. Cũng dùng trong lúc gấp gáp.

오늘 날짜가 며칠이에요?

oneul naljjaga myeochirieyo? · [o.nɯl nɐl.tɕ͈ɐ.ɡɐ mjʌ.tɕʰi.ɾi.e.jo]

Hôm nay là ngày mấy?

Khi xác nhận ngày hôm nay.

언제 시간 돼요?

eonje sigan dwaeyo? · [ʌn.dʑe si.ɡɐn twɛ.jo]

Bạn rảnh khi nào?

Khi hỏi người kia có thời gian vào lúc nào.

몇 시에 만날까요?

myeot sie mannalkkayo? · [mjʌt̚ si.e mɐn.nɐl.k͈ɐ.jo]

Mình gặp lúc mấy giờ?

Khi ấn định giờ gặp nhau.

어디서 만날까요?

eodiseo mannalkkayo? · [ʌ.di.sʌ mɐn.nɐl.k͈ɐ.jo]

Mình gặp ở đâu?

Khi ấn định nơi gặp nhau. Đi cặp với câu 144.

내일 가능해요?

naeil ganeunghaeyo? · [nɛ.il kɐ.nɯŋ.ɦɛ.jo]

Ngày mai được không?

Khi hỏi một ngày cụ thể có được không.

이따가 연락할게요.

ittaga yeollakalgeyo. · [i.t͈ɐ.ɡɐ jʌl.ɾɐ.kʰɐl.ɡe.jo]

Tôi sẽ liên lạc sau.

Khi bây giờ chưa được và bạn nói sẽ liên lạc sau.

조금 늦을 것 같아요.

jogeum neujeul geot gatayo. · [tɕo.ɡɯm nɯ.dʑɯl kʌt̚ kɐ.tʰɐ.jo]

Có lẽ tôi sẽ đến muộn một chút.

Khi có thể đến muộn và bạn báo trước.

거의 다 왔어요.

geoui da wasseoyo. · [kʌ.ɰi tɐ wɐ.s͈ʌ.jo]

Tôi gần tới rồi.

Khi cho biết bạn gần đến điểm hẹn.

도착하면 알려 주세요.

dochakamyeon allyeo juseyo. · [to.tɕʰɐ.kʰɐ.mjʌn ɐl.ɾjʌ tɕu.se.jo]

Đến rồi thì nhắn cho tôi nhé.

Khi nhờ người kia liên lạc lúc họ đến.

시간을 바꿀 수 있을까요?

siganeul bakkul su isseulkkayo? · [si.ɡɐ.nɯl pɐ.k͈ul su i.s͈ɯl.k͈ɐ.jo]

Mình đổi giờ được không?

Khi giờ đã định phải thay đổi.

오후 세 시로 미뤄도 될까요?

ohu se siro mirwodo doelkkayo? · [o.ɦu se si.ɾo mi.ɾwʌ.do twel.k͈ɐ.jo]

Dời sang ba giờ chiều được không?

Khi đề nghị dời sang một giờ cụ thể.

이번 주는 시간이 안 돼요.

ibeon juneun sigani an dwaeyo. · [i.bʌn tɕu.nɯn si.ɡɐ.ni ɐn twɛ.jo]

Tuần này tôi không có thời gian.

Khi tuần này không được. Chỉ cần thay khoảng thời gian.

다음 주는 괜찮아요.

daeum juneun gwaenchanayo. · [tɐ.ɯm tɕu.nɯn kwɛn.tɕʰɐ.nɐ.jo]

Tuần sau thì được.

Khi trả lời rằng tuần sau thì được.

일정이 바뀌었어요.

iljeongi bakkwieosseoyo. · [il.dʑʌŋ.i pɐ.k͈wi.ʌ.s͈ʌ.jo]

Lịch đã thay đổi.

Khi thông báo lịch đã định bị thay đổi.

약속을 취소해야 할 것 같아요.

yaksogeul chwisohaeya hal geot gatayo. · [jɐk̚.so.ɡɯl tɕʰwi.so.ɦɛ.jɐ hɐl kʌt̚ kɐ.tʰɐ.jo]

Có lẽ tôi phải hủy hẹn.

Khi buộc phải hủy cuộc hẹn đã định.

예상보다 오래 걸리고 있어요.

yesangboda orae geolligo isseoyo. · [je.sɐŋ.bo.dɐ o.ɾɛ kʌl.ɾi.ɡo i.s͈ʌ.jo]

Việc đang mất nhiều thời gian hơn dự kiến.

Khi báo rằng việc đang chậm hơn dự tính.

몇 시까지 끝내야 해요?

myeot sikkaji kkeunnaeya haeyo? · [mjʌt̚ si.k͈ɐ.dʑi k͈ɯn.nɛ.jɐ hɛ.jo]

Phải xong trước mấy giờ?

Khi xác nhận giờ hạn.

가능한 시간대를 두세 개 알려 주세요.

ganeunghan sigandaereul duse gae allyeo juseyo. · [kɐ.nɯŋ.ɦɐn si.ɡɐn.dɛ.ɾɯl tu.se kɛ ɐl.ɾjʌ tɕu.se.jo]

Xin cho tôi hai ba khung giờ có thể được.

Khi nhờ người kia đưa ra vài lựa chọn.

변경된 일정을 다시 확인할게요.

byeongyeongdoen iljeongeul dasi hwaginhalgeyo. · [pjʌn.ɡjʌŋ.dwen il.dʑʌŋ.ɯl tɐ.si hwɐ.ɡin.ɦɐl.ɡe.jo]

Tôi xin xác nhận lại lịch đã đổi.

Khi cùng nhau xác nhận lần cuối lịch đã thay đổi.