Buổi công chiếu và kế hoạch tiếp theo — Kinh nghiệm · kế hoạch · lý do · nối ý với nhau

Kinh nghiệm · kế hoạch · lý do · nối ý với nhau — 어제 ___했어요. / 지금 ___하고 있어요. / 내일 ___할 거예요. — 20 mẫu câu

어제 ___했어요.

eoje ___ haesseoyo. · [ʌ.dʑe … hɛ.s͈ʌ.jo]

Hôm qua tôi đã ___.

Khi kể về việc đã qua. Mẫu câu cơ bản ở thời quá khứ.

지금 ___하고 있어요.

jigeum ___ hago isseoyo. · [tɕi.ɡɯm … hɐ.ɡo i.s͈ʌ.jo]

Bây giờ tôi đang ___.

Khi kể về việc mình đang làm lúc này.

내일 ___할 거예요.

naeil ___ hal geoyeyo. · [nɛ.il … hɐl kʌ.je.jo]

Mai tôi sẽ ___.

Khi kể về việc sắp làm. Thành một bộ với câu 281 và 282.

___해 본 적이 있어요.

___ hae bon jeogi isseoyo. · [hɛ pon tɕʌ.ɡi i.s͈ʌ.jo]

Tôi đã từng ___.

Khi nói rằng bạn đã từng trải qua việc gì.

___하고 싶어요.

___ hago sipeoyo. · [hɐ.ɡo si.pʰʌ.jo]

Tôi muốn ___.

Khi nói ra điều mình mong muốn.

___해야 해요.

___ haeya haeyo. · [hɛ.jɐ hɛ.jo]

Tôi phải ___.

Khi nói về việc nhất định phải làm.

___해도 돼요?

___ haedo dwaeyo? · [hɛ.do twɛ.jo]

Tôi ___ được không?

Khi xin phép.

___할 수 있어요.

___ hal su isseoyo. · [hɐl su i.s͈ʌ.jo]

Tôi có thể ___.

Khi nói rằng bạn làm được.

___한 것 같아요.

___ han geot gatayo. · [hɐn kʌt̚ kɐ.tʰɐ.jo]

Có lẽ tôi đã ___.

Khi bạn không chắc chắn nhưng cảm thấy như vậy.

___해서 ___했어요.

___ haeseo ___ haesseoyo. · [hɛ.sʌ … hɛ.s͈ʌ.jo]

Vì ___ nên tôi đã ___.

Khi nối nguyên nhân với kết quả.

먼저 ___하고, 그다음에 ___했어요.

meonjeo ___ hago, geudaeume ___ haesseoyo. · [mʌn.dʑʌ … hɐ.ɡo kɯ.dɐ.ɯ.me … hɛ.s͈ʌ.jo]

Trước tiên tôi ___, rồi sau đó ___.

Khi giải thích trình tự của công việc.

___하려고 했는데 ___했어요.

___ haryeogo haenneunde ___ haesseoyo. · [hɐ.ɾjʌ.ɡo hɛn.nɯn.de … hɛ.s͈ʌ.jo]

Tôi đã định ___ nhưng lại ___.

Khi kế hoạch và kết quả khác nhau.

___하면 ___할 수 있어요.

___ hamyeon ___ hal su isseoyo. · [hɐ.mjʌn … hɐl su i.s͈ʌ.jo]

Nếu ___ thì có thể ___.

Khi đặt điều kiện để nói về khả năng.

___하기 전에 ___해 주세요.

___ hagi jeone ___ hae juseyo. · [hɐ.ɡi tɕʌ.ne … hɛ tɕu.se.jo]

Trước khi ___, xin hãy ___.

Khi nhờ làm một việc trước một việc khác.

___한 후에 ___할게요.

___ han hue ___ halgeyo. · [hɐn hu.e … hɐl.ɡe.jo]

Sau khi ___, tôi sẽ ___.

Khi hứa về trình tự. Đi cặp với câu 294.

___한 이유는 ___예요.

___ han iyuneun ___ yeyo. · [hɐn i.ju.nɯn … je.jo]

Lý do tôi ___ là ___.

Khi giải thích lý do.

예를 들면 ___ 같은 경우예요.

yereul deulmyeon ___ gateun gyeonguyeyo. · [je.ɾɯl tɯl.mjʌn … kɐ.tʰɯn kjʌŋ.u.je.jo]

Ví dụ như trường hợp ___.

Khi nêu một ví dụ cụ thể.

중요한 건 ___예요.

jungyohan geon ___ yeyo. · [tɕuŋ.jo.ɦɐn kʌn … je.jo]

Điều quan trọng là ___.

Khi nhấn mạnh ý chính trong rất nhiều điều đã nói.

제가 말하고 싶은 핵심은 ___예요.

jega malhago sipeun haeksimeun ___ yeyo. · [tɕe.ɡɐ mɐl.ɦɐ.ɡo si.pʰɯn hɛk̚.si.mɯn … je.jo]

Điều cốt lõi tôi muốn nói là ___.

Khi nhắc lại ý chính lúc kết lời.

정리하면, ___라는 뜻이에요.

jeongnihamyeon, ___ raneun tteusieyo. · [tɕʌŋ.ni.ɦɐ.mjʌn … ɾɐ.nɯn t͈ɯ.si.e.jo]

Tóm lại, nghĩa là ___.

Khi khép lại cuộc nói chuyện và khớp cách hiểu của hai bên.