Điện thoại · tin nhắn · dịch vụ số — 전화번호가 뭐예요? / 와이파이가 돼요? / 비밀번호를 알려 주세요. — 20 mẫu câu
jeonhwabeonhoga mwoyeyo? · [tɕʌn.ɦwɐ.bʌn.ɦo.ɡɐ mwʌ.je.jo]
Số điện thoại là gì?
Khi hỏi số liên lạc.
waipaiga dwaeyo? · [wɐ.i.pʰɐ.i.ɡɐ twɛ.jo]
Có Wi-Fi không?
Khi xác nhận có dùng được internet không.
bimilbeonhoreul allyeo juseyo. · [pi.mil.bʌn.ɦo.ɾɯl ɐl.ɾjʌ tɕu.se.jo]
Xin cho tôi biết mật khẩu.
Khi hỏi mật khẩu cần để kết nối.
munjaro bonae juseyo. · [mun.dʑɐ.ɾo po.nɛ tɕu.se.jo]
Xin gửi bằng tin nhắn.
Khi nhận bằng chữ những thông tin nghe bằng tai dễ bỏ sót.
ringkeureul bonae juseyo. · [ɾiŋ.kʰɯ.ɾɯl po.nɛ tɕu.se.jo]
Xin gửi cho tôi đường liên kết.
Khi bạn muốn nhận địa chỉ hay tài liệu qua liên kết.
yeogiro jeonhwahae juseyo. · [jʌ.ɡi.ɾo tɕʌn.ɦwɐ.ɦɛ tɕu.se.jo]
Xin gọi vào số này.
Khi nhờ người kia gọi trực tiếp cho bạn.
sajineul jjigeodo dwaeyo? · [sɐ.dʑi.nɯl tɕ͈i.ɡʌ.do twɛ.jo]
Tôi chụp ảnh được không?
Khi hỏi có được chụp ảnh để xem lại sau không.
chungjeonhal gosi isseoyo? · [tɕʰuŋ.dʑʌn.ɦɐl ko.si i.s͈ʌ.jo]
Có chỗ nào sạc được không?
Khi hết pin và bạn tìm chỗ sạc.
aebeul seolchihaeya haeyo? · [ɛ.bɯl sʌl.tɕʰi.ɦɛ.jɐ hɛ.jo]
Có phải cài ứng dụng không?
Khi xác nhận có cần ứng dụng để dùng dịch vụ không.
QR kodeureul eotteoke sseoyo? · [kʰo.dɯ.ɾɯl ʌ.t͈ʌ.kʰe s͈ʌ.jo]
Mã QR dùng thế nào?
Khi bạn không biết cách dùng mã QR.
injeungbeonhoga an wayo. · [in.dʑɯŋ.bʌn.ɦo.ɡɐ ɐn wɐ.jo]
Tôi không nhận được mã xác thực.
Khi tin nhắn xác minh danh tính không đến.
rogeuini an dwaeyo. · [ɾo.ɡɯ.i.ni ɐn twɛ.jo]
Tôi không đăng nhập được.
Khi bạn không vào được tài khoản.
bimilbeonhoreul ijeobeoryeosseoyo. · [pi.mil.bʌn.ɦo.ɾɯl i.dʑʌ.bʌ.ɾjʌ.s͈ʌ.jo]
Tôi quên mật khẩu.
Khi bạn không nhớ ra mật khẩu.
inteonesi jakku kkeunkyeoyo. · [in.tʰʌ.ne.si tɕɐ.k͈u k͈ɯn.kʰjʌ.jo]
Internet cứ bị ngắt.
Khi kết nối không ổn định.
pairi yeolliji anayo. · [pʰɐ.i.ɾi jʌl.ɾi.dʑi ɐ.nɐ.jo]
Tệp không mở được.
Khi một tệp không mở được.
hwamyeoneul kaepcheohaeseo bonae juseyo. · [hwɐ.mjʌ.nɯl kʰɛp̚.tɕʰʌ.ɦɛ.sʌ po.nɛ tɕu.se.jo]
Xin chụp màn hình rồi gửi cho tôi.
Khi nhờ người kia chụp màn hình và gửi.
wichireul gongyuhae juseyo. · [wi.tɕʰi.ɾɯl koŋ.ju.ɦɛ tɕu.se.jo]
Xin chia sẻ vị trí của bạn.
Khi bạn cần biết người kia đang ở đâu.
yeongsang tonghwaro seolmyeonghae jul su isseoyo? · [jʌŋ.sɐŋ tʰoŋ.ɦwɐ.ɾo sʌl.mjʌŋ.ɦɛ tɕul su i.s͈ʌ.jo]
Bạn giải thích qua gọi video được không?
Khi khó giải thích bằng lời và bạn cần được giúp trong lúc cùng xem màn hình.
gaeinjeongboneun eodikkaji imnyeokaeya haeyo? · [kɛ.in.dʑʌŋ.bo.nɯn ʌ.di.k͈ɐ.dʑi im.njʌ.kʰɛ.jɐ hɛ.jo]
Thông tin cá nhân phải nhập đến đâu?
Khi xác nhận phải cung cấp thông tin cá nhân đến mức nào.
munjega gyesokdoemyeon eodie munuihaeyo? · [mun.dʑe.ɡɐ kje.sok̚.twe.mjʌn ʌ.di.e mu.nɰi.ɦɛ.jo]
Nếu vấn đề còn tiếp diễn thì liên hệ ở đâu?
Khi giữ sẵn số liên lạc cho trường hợp vấn đề tái diễn.