Đêm bão — Nhà cửa · sinh hoạt · thời tiết · trạng thái cơ thể

Nhà cửa · sinh hoạt · thời tiết · trạng thái cơ thể — 오늘 날씨가 어때요? / 너무 더워요. / 너무 추워요. — 20 mẫu câu

오늘 날씨가 어때요?

oneul nalssiga eottaeyo? · [o.nɯl nɐl.s͈i.ɡɐ ʌ.t͈ɛ.jo]

Hôm nay thời tiết thế nào?

Khi hỏi thời tiết. Đây thường là mở đầu cho việc đổi lịch.

너무 더워요.

neomu deowoyo. · [nʌ.mu tʌ.wʌ.jo]

Nóng quá.

Khi diễn tả cái nóng.

너무 추워요.

neomu chuwoyo. · [nʌ.mu tɕʰu.wʌ.jo]

Lạnh quá.

Khi diễn tả cái lạnh. Đi cặp với câu 182.

비가 올 것 같아요.

biga ol geot gatayo. · [pi.ɡɐ ol kʌt̚ kɐ.tʰɐ.jo]

Có lẽ trời sắp mưa.

Khi báo rằng trời có vẻ sắp mưa.

우산이 필요해요.

usani piryohaeyo. · [u.sɐ.ni pʰi.ɾjo.ɦɛ.jo]

Tôi cần một cái dù.

Khi nói mình cần dù.

지금 집에 가요.

jigeum jibe gayo. · [tɕi.ɡɯm tɕi.be kɐ.jo]

Bây giờ tôi về nhà.

Khi cho biết bạn sẽ về nhà ngay bây giờ.

잠깐 쉬고 싶어요.

jamkkan swigo sipeoyo. · [tɕɐm.k͈ɐn swi.ɡo si.pʰʌ.jo]

Tôi muốn nghỉ một chút.

Khi bạn cần nghỉ một lát.

배고파요.

baegopayo. · [pɛ.ɡo.pʰɐ.jo]

Tôi đói.

Khi nói mình đói.

목말라요.

mongmallayo. · [moŋ.mɐl.ɾɐ.jo]

Tôi khát nước.

Khi nói mình khát. Đi cặp với câu 188.

피곤해요.

pigonhaeyo. · [pʰi.ɡon.ɦɛ.jo]

Tôi mệt.

Khi nói mình mệt.

쓰레기는 어디에 버려요?

sseuregineun eodie beoryeoyo? · [s͈ɯ.ɾe.ɡi.nɯn ʌ.di.e pʌ.ɾjʌ.jo]

Rác bỏ ở đâu?

Khi hỏi chỗ bỏ rác.

분리수거는 어떻게 해요?

bullisugeoneun eotteoke haeyo? · [pul.ɾi.su.ɡʌ.nɯn ʌ.t͈ʌ.kʰe hɛ.jo]

Phân loại rác thế nào?

Khi hỏi cách tái chế. Ở Hàn Quốc việc phân loại rất nghiêm.

세탁기를 어떻게 사용해요?

setakgireul eotteoke sayonghaeyo? · [se.tʰɐk̚.ki.ɾɯl ʌ.t͈ʌ.kʰe sɐ.joŋ.ɦɛ.jo]

Máy giặt dùng thế nào?

Khi hỏi cách dùng máy giặt.

난방을 어떻게 켜요?

nanbangeul eotteoke kyeoyo? · [nɐn.bɐŋ.ɯl ʌ.t͈ʌ.kʰe kʰjʌ.jo]

Bật lò sưởi thế nào?

Khi hỏi cách bật hệ thống sưởi.

문이 잠기지 않아요.

muni jamgiji anayo. · [mu.ni tɕɐm.ɡi.dʑi ɐ.nɐ.jo]

Cửa không khóa được.

Khi cửa không khóa được. Đây là vấn đề an toàn nên phải báo ngay.

물이 안 나와요.

muri an nawayo. · [mu.ɾi ɐn nɐ.wɐ.jo]

Nước không chảy.

Khi nước không chảy.

전기가 나갔어요.

jeongiga nagasseoyo. · [tɕʌn.ɡi.ɡɐ nɐ.ɡɐ.s͈ʌ.jo]

Mất điện rồi.

Khi bị mất điện.

택배가 도착했어요?

taekbaega dochakaesseoyo? · [tʰɛk̚.pɛ.ɡɐ to.tɕʰɐ.kʰɛ.s͈ʌ.jo]

Hàng của tôi đã đến chưa?

Khi xác nhận hàng đã tới chưa.

이 근처에서 생활용품을 살 수 있어요?

i geuncheoeseo saenghwaryongpumeul sal su isseoyo? · [i kɯn.tɕʰʌ.e.sʌ sɛŋ.ɦwɐ.ɾjoŋ.pʰu.mɯl sɐl su i.s͈ʌ.jo]

Gần đây có mua được đồ dùng sinh hoạt không?

Khi hỏi có mua được thứ mình cần ở gần đây không.

오늘 해야 할 일을 먼저 정리할게요.

oneul haeya hal ireul meonjeo jeongnihalgeyo. · [o.nɯl hɛ.jɐ hɐl i.ɾɯl mʌn.dʑʌ tɕʌŋ.ni.ɦɐl.ɡe.jo]

Tôi sẽ sắp xếp việc cần làm hôm nay trước.

Khi bắt đầu bằng việc sắp xếp những gì phải làm.