Bữa ăn đầu tiên cùng cả nhóm — Nhà hàng · quán cà phê · gọi món

Nhà hàng · quán cà phê · gọi món — 이거 주세요. / 메뉴판 주세요. / 이거 하나 더 주세요. — 20 mẫu câu

이거 주세요.

igeo juseyo. · [i.ɡʌ tɕu.se.jo]

Cho tôi cái này.

Khi gọi món bằng cách chỉ vào menu hoặc vào món đồ.

메뉴판 주세요.

menyupan juseyo. · [me.nju.pʰɐn tɕu.se.jo]

Cho tôi thực đơn.

Mẫu câu cơ bản để xin thứ mình cần ở nhà hàng.

이거 하나 더 주세요.

igeo hana deo juseyo. · [i.ɡʌ hɐ.nɐ tʌ tɕu.se.jo]

Cho tôi thêm một cái này.

Khi gọi thêm một phần giống như vậy.

물 좀 주세요.

mul jom juseyo. · [mul tɕom tɕu.se.jo]

Cho tôi một chút nước.

Khi xin thêm những thứ được cho thêm miễn phí như nước hay món phụ.

고기 빼 주세요.

gogi ppae juseyo. · [ko.ɡi p͈ɛ tɕu.se.jo]

Xin bỏ thịt ra.

Khi xin bỏ ra nguyên liệu mình không ăn được.

안 맵게 해 주세요.

an maepge hae juseyo. · [ɐn mɛp̚.ke hɛ tɕu.se.jo]

Xin làm không cay.

Khi bạn không ăn được cay, hãy nói trước lúc gọi món.

덜 짜게 해 주세요.

deol jjage hae juseyo. · [tʌl tɕ͈ɐ.ɡe hɛ tɕu.se.jo]

Xin làm nhạt hơn.

Khi muốn nêm nhạt hơn.

포장해 주세요.

pojanghae juseyo. · [pʰo.dʑɐŋ.ɦɛ tɕu.se.jo]

Cho tôi mang đi.

Khi bạn mang về ăn.

여기서 먹고 갈게요.

yeogiseo meokgo galgeyo. · [jʌ.ɡi.sʌ mʌk̚.ko kɐl.ɡe.jo]

Tôi ăn ở đây.

Khi cho biết bạn sẽ ăn tại quán. Đi cặp với câu 48.

주문할게요.

jumunhalgeyo. · [tɕu.mun.ɦɐl.ɡe.jo]

Tôi gọi món.

Khi cho biết bạn đã sẵn sàng gọi món.

이게 어떤 음식이에요?

ige eotteon eumsigieyo? · [i.ɡe ʌ.t͈ʌn ɯm.si.ɡi.e.jo]

Đây là món gì?

Khi hỏi món mình chưa từng thấy là món gì.

뭐가 제일 잘 나가요?

mwoga jeil jal nagayo? · [mwʌ.ɡɐ tɕe.il tɕɐl nɐ.ɡɐ.jo]

Món nào bán chạy nhất?

Câu xin gợi ý khi bạn chưa quyết được ăn gì.

알레르기 재료가 들어가요?

allereugi jaeryoga deureogayo? · [ɐl.ɾe.ɾɯ.ɡi tɕɛ.ɾjo.ɡɐ tɯ.ɾʌ.ɡɐ.jo]

Có hạt trong đó không?

Khi bạn bị dị ứng và phải kiểm tra nguyên liệu.

채식 메뉴가 있어요?

chaesik menyuga isseoyo? · [tɕʰɛ.sik̚ me.nju.ɡɐ i.s͈ʌ.jo]

Có món chay không?

Khi người không ăn thịt tìm món.

따로 담아 주실 수 있어요?

ttaro dama jusil su isseoyo? · [t͈ɐ.ɾo tɐ.mɐ tɕu.sil su i.s͈ʌ.jo]

Anh/chị để riêng ra được không?

Khi muốn nước sốt hay gia vị để riêng, không trộn vào.

주문한 음식이 아직 안 나왔어요.

jumunhan eumsigi ajik an nawasseoyo. · [tɕu.mun.ɦɐn ɯm.si.ɡi ɐ.dʑik̚ ɐn nɐ.wɐ.s͈ʌ.jo]

Món tôi gọi vẫn chưa ra.

Khi bạn đã chờ rất lâu mà món vẫn chưa ra.

제가 주문한 것과 다른 것 같아요.

jega jumunhan geotgwa dareun geot gatayo. · [tɕe.ɡɐ tɕu.mun.ɦɐn kʌt̚.kwɐ tɐ.ɾɯn kʌt̚ kɐ.tʰɐ.jo]

Có lẽ đây không phải món tôi gọi.

Khi món mang ra khác với món bạn gọi.

조금 데워 주실 수 있어요?

jogeum dewo jusil su isseoyo? · [tɕo.ɡɯm te.wʌ tɕu.sil su i.s͈ʌ.jo]

Anh/chị hâm nóng lại một chút được không?

Khi nhờ hâm nóng lại món đã nguội.

계산은 어디서 해요?

gyesaneun eodiseo haeyo? · [kje.sɐ.nɯn ʌ.di.sʌ hɛ.jo]

Thanh toán ở đâu?

Khi bạn không biết trả tiền ở đâu.

남은 음식 포장해 주실 수 있어요?

nameun eumsik pojanghae jusil su isseoyo? · [nɐ.mɯn ɯm.sik̚ pʰo.dʑɐŋ.ɦɛ tɕu.sil su i.s͈ʌ.jo]

Anh/chị gói phần còn lại được không?

Khi bạn muốn mang phần còn lại về.