Nêu vấn đề · khiếu nại · thương lượng · giải quyết — 문제가 있어요. / 제대로 작동하지 않아요. / 확인해 주세요. — 20 mẫu câu
munjega isseoyo. · [mun.dʑe.ɡɐ i.s͈ʌ.jo]
Có vấn đề.
Câu cơ bản nhất để báo rằng đã có vấn đề.
jedaero jakdonghaji anayo. · [tɕe.dɛ.ɾo tɕɐk̚.toŋ.ɦɐ.dʑi ɐ.nɐ.jo]
Nó không hoạt động đúng.
Khi thiết bị hay dịch vụ không hoạt động bình thường.
hwaginhae juseyo. · [hwɐ.ɡin.ɦɛ tɕu.se.jo]
Xin kiểm tra giúp tôi.
Khi nhờ người kia trực tiếp kiểm tra.
dasi hae juseyo. · [tɐ.si hɛ tɕu.se.jo]
Xin làm lại.
Khi kết quả sai và bạn nhờ làm lại.
jalmotdoen geot gatayo. · [tɕɐl.mot̚.twen kʌt̚ kɐ.tʰɐ.jo]
Có lẽ có gì sai.
Khi thận trọng nói rằng có gì đó sai.
jega yocheonghan naeyonggwa dallayo. · [tɕe.ɡɐ jo.tɕʰʌŋ.ɦɐn nɛ.joŋ.ɡwɐ tɐl.ɾɐ.jo]
Nó khác với điều tôi đã yêu cầu.
Khi thứ bạn nhận được khác với yêu cầu.
eonje haegyeoldwaeyo? · [ʌn.dʑe hɛ.ɡjʌl.dwɛ.jo]
Khi nào thì giải quyết được?
Khi hỏi bao giờ được giải quyết.
damdangjawa iyagihago sipeoyo. · [tɐm.dɐŋ.dʑɐ.wɐ i.jɐ.ɡi.ɦɐ.ɡo si.pʰʌ.jo]
Tôi muốn nói chuyện với người phụ trách.
Khi bạn cần nói chuyện với người có thẩm quyền.
hwanbulhae juseyo. · [hwɐn.bul.ɦɛ tɕu.se.jo]
Xin hoàn tiền cho tôi.
Khi bạn muốn được trả lại tiền.
dareun bangbeobi isseoyo? · [tɐ.ɾɯn pɐŋ.bʌ.bi i.s͈ʌ.jo]
Có cách nào khác không?
Khi đã rõ điều gì không được và bạn tìm phương án thay thế.
bulpyeonhan jeomeul seolmyeongdeurilgeyo. · [pul.pʰjʌn.ɦɐn tɕʌ.mɯl sʌl.mjʌŋ.dɯ.ɾil.ɡe.jo]
Tôi xin trình bày những điểm bất tiện.
Khi truyền đạt sự bất bình bằng sự thật thay vì bằng cảm xúc.
meonjeo sasilgwangyereul hwaginhae juseyo. · [mʌn.dʑʌ sɐ.sil.ɡwɐn.ɡje.ɾɯl hwɐ.ɡin.ɦɛ tɕu.se.jo]
Xin xác minh sự thật trước đã.
Khi các bên nói khác nhau và bạn đề nghị xác minh sự thật trước.
jigeum ganeunghan haegyeolchaegi mwoyeyo? · [tɕi.ɡɯm kɐ.nɯŋ.ɦɐn hɛ.ɡjʌl.tɕʰɛ.ɡi mwʌ.je.jo]
Bây giờ có những cách giải quyết nào?
Khi thời gian gấp và bạn thu hẹp lại các lựa chọn khả thi.
biyongi chugadoeneun iyuga mwoyeyo? · [pi.joŋ.i tɕʰu.ɡɐ.dwe.nɯn i.ju.ɡɐ mwʌ.je.jo]
Lý do phát sinh thêm chi phí là gì?
Khi hỏi căn cứ của khoản chi phí thêm.
jega budamhaeya haneun geumaegeul jeonghwaki allyeo juseyo. · [tɕe.ɡɐ pu.dɐm.ɦɛ.jɐ hɐ.nɯn kɯ.mɛ.ɡɯl tɕʌŋ.ɦwɐ.kʰi ɐl.ɾjʌ tɕu.se.jo]
Xin cho tôi biết chính xác số tiền tôi phải trả.
Khi làm rõ số tiền mình phải trả.
gateun munjega dasi saenggiji anke hae juseyo. · [kɐ.tʰɯn mun.dʑe.ɡɐ tɐ.si sɛŋ.ɡi.dʑi ɐn.kʰe hɛ tɕu.se.jo]
Xin đảm bảo vấn đề này không xảy ra lần nữa.
Khi yêu cầu cách phòng tránh tái diễn.
i jogeoneuroneun jinhaenghagi eoryeowoyo. · [i tɕo.ɡʌ.nɯ.ɾo.nɯn tɕin.ɦɛŋ.ɦɐ.ɡi ʌ.ɾjʌ.wʌ.jo]
Với điều kiện này thì khó tiếp tục.
Khi nói rằng điều kiện hiện tại không thể chấp nhận.
gagyeok/iljeongeul jogeum jojeonghal su isseulkkayo? · [kɐ.ɡjʌk̚.il.dʑʌŋ.ɯl tɕo.ɡɯm tɕo.dʑʌŋ.ɦɐl su i.s͈ɯl.k͈ɐ.jo]
Mình điều chỉnh giá/lịch một chút được không?
Khi đề nghị điều chỉnh các điều kiện.
seoro ganeunghan beomwieseo haegyeolhaesseumyeon jokesseoyo. · [sʌ.ɾo kɐ.nɯŋ.ɦɐn pʌ.mwi.e.sʌ hɛ.ɡjʌl.ɦɛ.s͈ɯ.mjʌn tɕo.kʰe.s͈ʌ.jo]
Tôi mong mình giải quyết trong phạm vi cả hai bên đều làm được.
Khi đề nghị hai bên nhường nhau để tìm điểm chung.
habuihan naeyongeul dasi hwaginhae juseyo. · [hɐ.bɰi.ɦɐn nɛ.joŋ.ɯl tɐ.si hwɐ.ɡin.ɦɛ tɕu.se.jo]
Xin xác nhận lại nội dung đã thống nhất.
Khi xác nhận lần cuối nội dung đã thống nhất.