Hỏi thông tin cơ bản · nói ra điều mình cần — 이게 뭐예요? / ___ 있어요? / ___ 없어요? — 20 mẫu câu
ige mwoyeyo? · [i.ɡe mwʌ.je.jo]
Cái này là gì?
Khi bạn không biết tên của thứ đang ở trước mắt.
___ isseoyo? · [i.s͈ʌ.jo]
Có ___ không?
Khi hỏi ở tiệm hay trong kho xem có món đó không.
___ eopseoyo? · [ʌp̚.sʌ.jo]
Không có ___ à?
Khi thứ đáng lẽ phải có lại không thấy đâu.
eodiyeyo? · [ʌ.di.je.jo]
Ở đâu?
Khi hỏi vị trí của một vật hay một nơi.
eonjeyeyo? · [ʌn.dʑe.je.jo]
Khi nào?
Khi hỏi ngày. Hỏi giờ thì dùng câu 26.
myeot siyeyo? · [mjʌt̚ si.je.jo]
Mấy giờ rồi?
Khi hỏi giờ. Hỏi ngày thì dùng câu 25.
eolmayeyo? · [ʌl.mɐ.je.jo]
Bao nhiêu tiền?
Cách hỏi giá được dùng nhiều nhất.
myeot gaeyeyo? · [mjʌt̚ kɛ.je.jo]
Có mấy cái?
Khi hỏi số lượng.
nuguyeyo? · [nu.ɡu.je.jo]
Ai đấy?
Khi hỏi người mình gặp lần đầu là ai.
waeyo? · [wɛ.jo]
Sao vậy?
Khi hỏi lý do. Câu rất ngắn nên tùy tình huống có thể nghe hơi khô khan.
eotteoke haeyo? · [ʌ.t͈ʌ.kʰe hɛ.jo]
Làm thế nào?
Khi hỏi cách làm hoặc trình tự.
eoneu ge ___ yeyo? · [ʌ.nɯ ke … je.jo]
Cái nào là ___?
Khi chọn một trong nhiều thứ trông giống nhau.
___ ga piryohaeyo. · [kɐ pʰi.ɾjo.ɦɛ.jo]
Tôi cần ___.
Khi đề nghị thứ mình không có.
___ reul chatgo isseoyo. · [ɾɯl tɕʰɐt̚.ko i.s͈ʌ.jo]
Tôi đang tìm ___.
Khi mô tả cho nhân viên thứ mình đang tìm.
___ reul sayonghal su isseoyo? · [ɾɯl sɐ.joŋ.ɦɐl su i.s͈ʌ.jo]
Tôi dùng ___ được không?
Khi hỏi xem có được dùng một tiện ích hay thiết bị nào không.
___ ga pohamdoeeo isseoyo? · [kɐ pʰo.ɦɐm.dwe.ʌ i.s͈ʌ.jo]
Có bao gồm ___ không?
Khi xác nhận trong bộ có những gì.
___ wa ___ ui chaiga mwoyeyo? · [wɐ … ɰi tɕʰɐ.i.ɡɐ mwʌ.je.jo]
___ và ___ khác nhau thế nào?
Khi so sánh hai thứ trông giống nhau.
jigeum ganeunghan ge mwoyeyo? · [tɕi.ɡɯm kɐ.nɯŋ.ɦɐn ke mwʌ.je.jo]
Bây giờ có thứ gì dùng được?
Khi thứ mình muốn không được và bạn hỏi phương án thay thế.
gajang gakkaun ___ ga eodiyeyo? · [kɐ.dʑɐŋ kɐ.k͈ɐ.un … kɐ ʌ.di.je.jo]
___ gần nhất ở đâu?
Khi tìm cơ sở hay tiệm ở gần.
jeonghwakan jeongboneun eodiseo hwaginhal su isseoyo? · [tɕʌŋ.ɦwɐ.kʰɐn tɕʌŋ.bo.nɯn ʌ.di.sʌ hwɐ.ɡin.ɦɐl su i.s͈ʌ.jo]
Thông tin chính xác kiểm tra ở đâu?
Khi điều bạn nghe không chắc chắn và bạn hỏi nguồn chính thức.