Đặt chỗ · lưu trú · sử dụng tiện ích — 예약했어요. / 예약하고 싶어요. / 오늘 빈방 있어요? — 20 mẫu câu
yeyakaesseoyo. · [je.jɐ.kʰɛ.s͈ʌ.jo]
Tôi đã đặt trước.
Khi cho biết mình đã đặt và xin họ kiểm tra lại.
yeyakago sipeoyo. · [je.jɐ.kʰɐ.ɡo si.pʰʌ.jo]
Tôi muốn đặt trước.
Khi đặt mới một chỗ.
oneul binbang isseoyo? · [o.nɯl pin.bɐŋ i.s͈ʌ.jo]
Hôm nay còn phòng trống không?
Khi hỏi còn phòng không dù chưa đặt trước.
chekeuinhago sipeoyo. · [tɕʰe.kʰɯ.in.ɦɐ.ɡo si.pʰʌ.jo]
Tôi muốn nhận phòng.
Khi đến nơi lưu trú và bắt đầu làm thủ tục nhận phòng.
chekeuauseun myeot siyeyo? · [tɕʰe.kʰɯ.ɐ.u.sɯn mjʌt̚ si.je.jo]
Trả phòng lúc mấy giờ?
Khi xác nhận giờ phải rời đi.
waipai bimilbeonhoga mwoyeyo? · [wɐ.i.pʰɐ.i pi.mil.bʌn.ɦo.ɡɐ mwʌ.je.jo]
Mật khẩu Wi-Fi là gì?
Khi bạn muốn dùng internet ở nơi lưu trú hay quán cà phê.
jimeul matgil su isseoyo? · [tɕi.mɯl mɐt̚.kil su i.s͈ʌ.jo]
Tôi gửi hành lý được không?
Khi gửi túi trước lúc nhận phòng hoặc sau khi trả phòng.
sugeoneul deo badeul su isseoyo? · [su.ɡʌ.nɯl tʌ pɐ.dɯl su i.s͈ʌ.jo]
Cho tôi thêm khăn được không?
Khi xin thêm vật dụng trong phòng.
eeokeoni an dwaeyo. · [e.ʌ.kʰʌ.ni ɐn twɛ.jo]
Máy lạnh không hoạt động.
Khi thiết bị bị hỏng. Chỉ cần thay tên món đồ vào.
bangeul bakkul su isseoyo? · [pɐŋ.ɯl pɐ.k͈ul su i.s͈ʌ.jo]
Tôi đổi phòng được không?
Khi phòng có vấn đề và bạn muốn chuyển sang phòng khác.
yeyageul hwaginhae juseyo. · [je.jɐ.ɡɯl hwɐ.ɡin.ɦɛ tɕu.se.jo]
Xin kiểm tra lại phần đặt chỗ của tôi.
Khi họ nói không có đặt chỗ và bạn xin họ kiểm tra lại.
yeyak siganeul bakkugo sipeoyo. · [je.jɐk̚ si.ɡɐ.nɯl pɐ.k͈u.ɡo si.pʰʌ.jo]
Tôi muốn đổi giờ đã đặt.
Khi dời giờ mình đã đặt.
yeyageul chwisohago sipeoyo. · [je.jɐ.ɡɯl tɕʰwi.so.ɦɐ.ɡo si.pʰʌ.jo]
Tôi muốn hủy đặt chỗ.
Khi hủy một đặt chỗ.
chuga yogeumi isseoyo? · [tɕʰu.ɡɐ jo.ɡɯ.mi i.s͈ʌ.jo]
Có phí phát sinh không?
Khi xác nhận trước xem có phát sinh chi phí ngoài dự tính không.
josigi pohamdoeeo isseoyo? · [tɕo.si.ɡi pʰo.ɦɐm.dwe.ʌ i.s͈ʌ.jo]
Có bao gồm bữa sáng không?
Khi xác nhận tiền phòng có kèm bữa sáng không.
neutge dochakaedo gwaenchanayo? · [nɯt̚.ke to.tɕʰɐ.kʰɛ.do kwɛn.tɕʰɐ.nɐ.jo]
Tôi đến muộn có được không?
Khi bạn có thể đến muộn hơn dự kiến và gọi báo trước.
sinbunjeungi kkok piryohaeyo? · [sin.bun.dʑɯŋ.i k͈ok̚ pʰi.ɾjo.ɦɛ.jo]
Nhất định phải có giấy tờ tùy thân à?
Câu hỏi phương án khác khi bạn để quên giấy tờ.
bojeunggeumeun eonje dollyeobadayo? · [po.dʑɯŋ.ɡɯ.mɯn ʌn.dʑe tol.ɾjʌ.bɐ.dɐ.jo]
Khi nào tôi được nhận lại tiền cọc?
Khi hỏi bao giờ được nhận lại tiền cọc đã đóng.
cheongsoreul yocheonghago sipeoyo. · [tɕʰʌŋ.so.ɾɯl jo.tɕʰʌŋ.ɦɐ.ɡo si.pʰʌ.jo]
Tôi muốn nhờ dọn phòng.
Khi nhờ dọn dẹp.
iyong bangbeobeul gandanhi seolmyeonghae juseyo. · [i.joŋ pɐŋ.bʌ.bɯl kɐn.dɐn.ɦi sʌl.mjʌŋ.ɦɛ tɕu.se.jo]
Xin giải thích ngắn gọn cách sử dụng.
Khi cách dùng phức tạp và bạn chỉ muốn biết phần cốt lõi.